Hổ trợ trực tuyến
| Ms Liên | |
lien.ans@ansvietnam.com
|
|
0902937088
|
|
Menu sản phẩm
Hãng sản xuất
Lượt truy cập
|
Đang online | 634 |
|
Lượt truy cập | 704214 |
Mark-10 G1061-1, Wedge Grip Mark-10, MTT03C-100 Mark-10, MTT01-50 Mark-10, MTT01-25 Mark-10
Loại sản phẩm: Ergonomics Test Kits Mark 10
Mã sản phẩm: Mark-10 G1061-1
Nhà cung cấp: mark-10
Xuất Xứ: nhật
Hãng sản xuất: Mark-10
Giá : Vui lòng liên hệ
Mark-10 G1061-1, Wedge Grip Mark-10
Mark-10 G1061-1 là Wedge Grip (kẹp mẫu dạng nêm), dùng để kẹp và giữ mẫu trong các phép thử lực kéo (tensile testing). Đây là phụ kiện kẹp mẫu, không phải máy đo lực độc lập

Model Mark-10
|
G1061-1 Mark-10 Wedge grip, 0.375"" jaw width, 5/16-18F |
G1061-2 Mark-10 Wedge grip, 1"" jaw width, 1/2-20F |
|
G1080 Mark-10 Anchor pin " |
G1082 Mark-10 Eye end, #10-32F |
|
G1100 Mark-10 Parallel jaw grip, large, eye end |
G1101 Mark-10 Parallel jaw grip, medium, eye end |
|
G1106 Mark-10 Vise grip, self-centering |
M7I Mark-10 Professional force / torque indicator |
|
MR07-750 Mark-10 Force sensor, 750 lbF / 12000 ozF / 375 kgF / 3750 N / 3.75 kN |
MR50-100 Mark-10 Torque sensor, 100 lbFin / 8 lbFft / 1600 ozFin / 1150 Ncm / 11.5 Nm |
|
MR50-50Z Mark-10 Torque sensor, 50 ozFin / 3600 gFcm / 36 kgFmm / 350 Nmm / 35 Ncm |
MTT01-100 Mark-10 Cap torque tester, 100 lbFin / 1600 ozFin / 116 kgFcm / 115 Ncm / 11.5 Nm " |
|
MTT01-25 Mark-10 Cap torque tester, 25 lbFin / 400 ozFin / 28 kgFcm / 290 Ncm / 2.9 Nm |
MTT01-50 Mark-10 Cap torque tester, 50 lbFin / 800 ozFin / 58 kgFcm / 570 Ncm / 5.7 Nm |
|
MTT03C-100 Mark-10 Cap torque gauge, 100 lbFin / 1150 kgFmm / 1150 Ncm |
MTT03C-50 Mark-10 Cap torque gauge, 50 lbFin / 580 kgFmm / 570 Ncm |
|
TSTM-DC Mark-10 Advanced test stand, torque, motorized, 100 lbFin / 11.5 Nm, vertical |
G1023 Mark-10 Bottle grip for Series TST stands, 0.050"" - 6.000"" dia. |
|
WT-205 Mark-10 Wire terminal tester, 200 lbF / 1,000 N WT3-201 DISCONTINUED. Replaced by Model WT-205 |
RSU100 Mark-10 Communication adapter, RS-232 to USB |
Ứng dụng trong các ngành
| Ngành | Ứng dụng |
|---|---|
| Nhựa & cao su | Thử độ bền kéo, lực kéo đứt, độ giãn |
| Bao bì | Thử kéo màng nhựa, film, vật liệu bao bì |
| Dệt may | Thử lực kéo sợi, dây, vải |
| Kim loại | Kiểm tra độ bền kéo của mẫu kim loại |
| Điện – điện tử | Thử lực kéo dây điện, cáp, connector |
| Ô tô | Kiểm tra độ bền vật liệu, chi tiết và liên kết |
| Phòng thí nghiệm/R&D | Kiểm tra cơ tính vật liệu và nghiên cứu vật liệu mới |
| QC sản xuất | Kiểm tra chất lượng vật liệu/sản phẩm theo từng lô |

